hoàn lương

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoàn lương (Động từ)

Trở lại cuộc sống lương thiện sau một thời gian lầm lỡ.

Ví dụ (3)
  • 1."Một tên cướp đã hoàn lương."
  • 2."Sau khi ra tù, anh ấy đã quyết tâm hoàn lương và sống honest."
  • 3."Cô ấy đã hoàn lương sau những năm tháng khổ sở và hiện đang giúp đỡ người khác."

Lưu ý khi sử dụng "hoàn lương"

Lưu ý về động từ

"hoàn lương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoàn lương"

hoàn lương là động từ trong tiếng Việt. Trở lại cuộc sống lương thiện sau một thời gian lầm lỡ. Ví dụ: "Một tên cướp đã hoàn lương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này