hoàn lương
Định nghĩa
Nghĩa 1: hoàn lương (Động từ)
Trở lại cuộc sống lương thiện sau một thời gian lầm lỡ.
- 1."Một tên cướp đã hoàn lương."
- 2."Sau khi ra tù, anh ấy đã quyết tâm hoàn lương và sống honest."
- 3."Cô ấy đã hoàn lương sau những năm tháng khổ sở và hiện đang giúp đỡ người khác."
Lưu ý khi sử dụng "hoàn lương"
Lưu ý về động từ
"hoàn lương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hoàn lương"
hoàn lương là động từ trong tiếng Việt. Trở lại cuộc sống lương thiện sau một thời gian lầm lỡ. Ví dụ: "Một tên cướp đã hoàn lương."
Từ liên quan
hoàn hảo
Hoàn toàn tốt, không có khuyết điểm.
hoàn hồn
Trở lại trạng thái tinh thần bình thường sau khi bị sốc hoặc khiếp sợ.
hoàn lưu
(Nước hoặc chất khí) chuyển động theo hình vòng tròn.
hoàn mĩ
Đẹp đến mức không thể chê vào đâu được.
hoàn mỹ
Đẹp đẽ, hoàn hảo, không có khiếm khuyết.
hoàn nguyên
Quá trình tách oxygen khỏi oxide để thu hồi kim loại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.