hoàn cầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoàn cầu (Danh từ)

(Từ cũ) chỉ toàn bộ thế giới.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiến thắng làm chấn động hoàn cầu."
  • 2."Đi khắp hoàn cầu để tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau."
  • 3."Sự kiện này thu hút sự chú ý từ hoàn cầu."

Lưu ý khi sử dụng "hoàn cầu"

Lưu ý về danh từ

"hoàn cầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoàn cầu"

hoàn cầu là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chỉ toàn bộ thế giới. Ví dụ: "Chiến thắng làm chấn động hoàn cầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này