hoàn công

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoàn công (Động từ)

Hoàn tất việc xây dựng công trình.

Ví dụ (4)
  • 1."Công trình đã hoàn công vào tháng trước."
  • 2."Biên bản kiểm tra hoàn công."
  • 3."Chúng tôi đã hoàn công dự án đúng tiến độ."
  • 4."Sau khi hoàn công, công trình sẽ được đưa vào sử dụng."

Lưu ý khi sử dụng "hoàn công"

Lưu ý về động từ

"hoàn công" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoàn công"

hoàn công là động từ trong tiếng Việt. Hoàn tất việc xây dựng công trình. Ví dụ: "Công trình đã hoàn công vào tháng trước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này