hoàn công
Định nghĩa
Nghĩa 1: hoàn công (Động từ)
Hoàn tất việc xây dựng công trình.
- 1."Công trình đã hoàn công vào tháng trước."
- 2."Biên bản kiểm tra hoàn công."
- 3."Chúng tôi đã hoàn công dự án đúng tiến độ."
- 4."Sau khi hoàn công, công trình sẽ được đưa vào sử dụng."
Lưu ý khi sử dụng "hoàn công"
Lưu ý về động từ
"hoàn công" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hoàn công"
hoàn công là động từ trong tiếng Việt. Hoàn tất việc xây dựng công trình. Ví dụ: "Công trình đã hoàn công vào tháng trước."
Từ liên quan
hoài vọng
Mong ước, trông chờ tha thiết điều gì đó xa vời, khó có thể đạt được.
hoàn
Thuốc đông y được chế biến thành viên tròn.
hoàn chỉnh
Có đầy đủ tất cả các bộ phận cần thiết để cấu thành một thể thống nhất.
hoàn cảnh
Toàn bộ các yếu tố khách quan có ảnh hưởng đến con người, sự vật hoặc hiện tượng nào đó.
hoàn cầu
(Từ cũ) chỉ toàn bộ thế giới.
hoàn hảo
Hoàn toàn tốt, không có khuyết điểm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.