hoàn chỉnh

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hoàn chỉnh (Tính từ)

Có đầy đủ tất cả các bộ phận cần thiết để cấu thành một thể thống nhất.

Ví dụ (2)
  • 1."Một bộ máy hoàn chỉnh."
  • 2."Mẫu thiết kế đã hoàn chỉnh, sẵn sàng để sản xuất."
2
Động từ

Nghĩa 2: hoàn chỉnh (Động từ)

Làm cho cái gì đó trở nên hoàn chỉnh, đầy đủ hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoàn chỉnh hệ thống quản lý."
  • 2."Đang hoàn chỉnh dần bản đồ án tốt nghiệp."
  • 3."Cần hoàn chỉnh lại báo cáo trước khi nộp."

Lưu ý khi sử dụng "hoàn chỉnh"

Lưu ý về động từ

"hoàn chỉnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hoàn chỉnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hoàn chỉnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoàn chỉnh"

hoàn chỉnh là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có đầy đủ tất cả các bộ phận cần thiết để cấu thành một thể thống nhất. Ví dụ: "Một bộ máy hoàn chỉnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này