hoàn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoàn (Danh từ)

Thuốc đông y được chế biến thành viên tròn.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuốc hoàn"
  • 2."Cao đơn hoàn tán"
  • 3."Bệnh nhân được kê đơn thuốc hoàn để điều trị."
2
Động từ

Nghĩa 2: hoàn (Động từ)

Trả lại các vật mà mình đã mượn hoặc đã nhận.

Ví dụ (4)
  • 1."Hoàn lại vốn"
  • 2."Viện trợ không hoàn lại"
  • 3."Hoàn lại khoản tiền tạm ứng"
  • 4."Tôi đã hoàn lại sách cho bạn."

Lưu ý khi sử dụng "hoàn"

Lưu ý về động từ

"hoàn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hoàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoàn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoàn"

hoàn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thuốc đông y được chế biến thành viên tròn. Ví dụ: "Thuốc hoàn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này