hoà thuận

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hoà thuận (Tính từ)

Ở trong trạng thái sống chung hòa hợp, êm ấm, không có xích mích hay mâu thuẫn, thường được dùng để nói về quan hệ gia đình.

Ví dụ (4)
  • 1."Gia đình hòa thuận."
  • 2."Anh em hòa thuận."
  • 3."Họ sống hòa thuận với nhau suốt nhiều năm."
  • 4."Một mối quan hệ hòa thuận giúp mọi người cảm thấy hạnh phúc hơn."

Lưu ý khi sử dụng "hoà thuận"

Lưu ý về tính từ

"hoà thuận" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hoà thuận"

hoà thuận là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái sống chung hòa hợp, êm ấm, không có xích mích hay mâu thuẫn, thường được dùng để nói về quan hệ gia đình. Ví dụ: "Gia đình hòa thuận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này