hoà tan

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoà tan (Động từ)

Tan ra và hòa lẫn vào nhau, không còn phân biệt được nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoà nhập chứ không hoà tan."
  • 2."Muối sẽ hòa tan vào nước tạo thành dung dịch."
  • 3."Đường nhanh chóng hòa tan trong trà nóng."

Lưu ý khi sử dụng "hoà tan"

Lưu ý về động từ

"hoà tan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoà tan"

hoà tan là động từ trong tiếng Việt. Tan ra và hòa lẫn vào nhau, không còn phân biệt được nữa. Ví dụ: "Hoà nhập chứ không hoà tan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này