hoà quyện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoà quyện (Động từ)

Hòa lẫn vào nhau, trở thành một thể thống nhất.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiếng đàn, tiếng sáo hòa quyện với nhau."
  • 2."Sự hòa quyện giữa hai tâm hồn."
  • 3."Màu sắc của bức tranh hòa quyện tạo nên một không gian tuyệt đẹp."
  • 4."Âm nhạc và vũ đạo hòa quyện trong một buổi biểu diễn."

Lưu ý khi sử dụng "hoà quyện"

Lưu ý về động từ

"hoà quyện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoà quyện"

hoà quyện là động từ trong tiếng Việt. Hòa lẫn vào nhau, trở thành một thể thống nhất. Ví dụ: "Tiếng đàn, tiếng sáo hòa quyện với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này