hoa mỹ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoa mỹ (Danh từ)

Từ ngữ hoặc câu văn được sử dụng để làm cho điều gì đó trở nên đẹp đẽ, hấp dẫn hơn, thường không phản ánh chính xác thực tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong bài thuyết trình, cô ấy đã dùng nhiều hoa mỹ để diễn đạt ý tưởng của mình."
  • 2."Anh ta luôn thích sử dụng những từ hoa mỹ khi viết thư tình."
  • 3."Thay vì nói thẳng, cô ấy thường dùng hoa mỹ để thể hiện cảm xúc của mình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hoa mỹ (Tính từ)

Miêu tả thứ gì đó có vẻ đẹp, lãng mạn hoặc có sức hấp dẫn, thường không mang tính chất thực tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Bài thơ được viết bằng những câu hoa mỹ rất thu hút người đọc."
  • 2."Cảnh vật này thật hoa mỹ với những bông hoa nở rộ khắp nơi."
  • 3."Đám cưới của họ thật hoa mỹ với những trang trí lòe loẹt và sang trọng."

Lưu ý khi sử dụng "hoa mỹ"

Lưu ý về tính từ

"hoa mỹ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hoa mỹ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoa mỹ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoa mỹ"

hoa mỹ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ ngữ hoặc câu văn được sử dụng để làm cho điều gì đó trở nên đẹp đẽ, hấp dẫn hơn, thường không phản ánh chính xác thực tế. Ví dụ: "Trong bài thuyết trình, cô ấy đã dùng nhiều hoa mỹ để diễn đạt ý tưởng của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này