hoa quả

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoa quả (Danh từ)

Quả của cây dùng để ăn (nói chung).

Ví dụ (4)
  • 1."Lẵng hoa quả"
  • 2."Cửa hàng kinh doanh hoa quả"
  • 3."Trái cây tươi là món ăn tốt cho sức khỏe."
  • 4."Gia đình tôi thích thưởng thức các loại hoa quả mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "hoa quả"

Lưu ý về danh từ

"hoa quả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoa quả"

hoa quả là danh từ trong tiếng Việt. Quả của cây dùng để ăn (nói chung). Ví dụ: "Lẵng hoa quả"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này