hoa mĩ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hoa mĩ (Tính từ)

Được gọt giũa và trau chuốt để tạo ra vẻ đẹp phô trương bề ngoài.

Ví dụ (4)
  • 1."Đường nét chạm trổ hoa mĩ."
  • 2."Nói những lời hoa mĩ."
  • 3."Bài thơ mang những hình ảnh hoa mĩ và giàu cảm xúc."
  • 4."Cách trang trí trong bữa tiệc thật hoa mĩ và lôi cuốn."

Lưu ý khi sử dụng "hoa mĩ"

Lưu ý về tính từ

"hoa mĩ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hoa mĩ"

hoa mĩ là tính từ trong tiếng Việt. Được gọt giũa và trau chuốt để tạo ra vẻ đẹp phô trương bề ngoài. Ví dụ: "Đường nét chạm trổ hoa mĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này