hoả mù

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoả mù (Danh từ)

(Khẩu ngữ) tin tức giả mạo được phát tán nhằm đánh lạc hướng dư luận.

Ví dụ (3)
  • 1."Tung hoả mù để loè thiên hạ."
  • 2."Họ phát tán hoả mù để che giấu sự thật."
  • 3."Nhiều người đã bị mắc lừa bởi những thông tin hoả mù."

Lưu ý khi sử dụng "hoả mù"

Lưu ý về danh từ

"hoả mù" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoả mù"

hoả mù là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tin tức giả mạo được phát tán nhằm đánh lạc hướng dư luận. Ví dụ: "Tung hoả mù để loè thiên hạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này