hoa liễu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoa liễu (Danh từ)

Tên gọi chung cho các bệnh lây truyền qua đường tình dục, gây tổn thương cho bộ phận sinh dục, như giang mai, lậu, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Giang mai và lậu là hai loại hoa liễu phổ biến hiện nay."
  • 2."Người bệnh cần đi khám kịp thời nếu có triệu chứng của hoa liễu."

Lưu ý khi sử dụng "hoa liễu"

Lưu ý về danh từ

"hoa liễu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoa liễu"

hoa liễu là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi chung cho các bệnh lây truyền qua đường tình dục, gây tổn thương cho bộ phận sinh dục, như giang mai, lậu, v.v. Ví dụ: "Giang mai và lậu là hai loại hoa liễu phổ biến hiện nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này