hoa lá

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoa lá (Danh từ)

Hoa và lá dùng để trang trí nói chung.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngày Tết mà nhà chẳng có hoa lá gì."
  • 2."Chúng ta nên trang trí bàn tiệc bằng hoa lá thật đẹp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hoa lá (Tính từ)

Mang tính chất hình thức, trang trí màu mè, phô trương bề ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói những lời hoa lá."
  • 2."Toàn những chuyện hoa lá tầm phào!"
  • 3."Cô ấy chỉ thích những món đồ hoa lá, không đơn giản như những người khác."
3
Danh từ

Nghĩa 3: hoa lá (Danh từ)

Bệnh do loại siêu vi trùng gây ra, làm phiến lá dày mỏng không đều, lá nhăn nheo và có nhiều màu loang lổ.

Ví dụ (1)
  • 1."Cây này bị bệnh hoa lá, cần phải điều trị gấp."

Lưu ý khi sử dụng "hoa lá"

Lưu ý về tính từ

"hoa lá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hoa lá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoa lá" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoa lá"

hoa lá là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Hoa và lá dùng để trang trí nói chung. Ví dụ: "Ngày Tết mà nhà chẳng có hoa lá gì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này