hoa lá cành

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hoa lá cành (Tính từ)

(Khẩu ngữ) dùng để chỉ những điều đẹp đẽ, hào nhoáng nhưng có phần phù phiếm.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoa lá."
  • 2."Ăn nói hoa lá cành."
  • 3."Bài thơ của anh ấy thật hoa lá cành, không có nội dung sâu sắc."

Lưu ý khi sử dụng "hoa lá cành"

Lưu ý về tính từ

"hoa lá cành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hoa lá cành"

hoa lá cành là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ những điều đẹp đẽ, hào nhoáng nhưng có phần phù phiếm. Ví dụ: "Hoa lá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này