hoa hồng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoa hồng (Danh từ)

Tiền hoa hồng là khoản tiền được tính theo tỉ lệ nhất định, trả cho người làm trung gian, môi giới trong các giao dịch mua bán.

Ví dụ (3)
  • 1."Bán hàng ăn lấy hoa hồng."
  • 2."Anh ta nhận hoa hồng khi giới thiệu khách hàng cho công ty."
  • 3."Công việc môi giới bất động sản thường có hoa hồng cao."

Lưu ý khi sử dụng "hoa hồng"

Lưu ý về danh từ

"hoa hồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoa hồng"

hoa hồng là danh từ trong tiếng Việt. Tiền hoa hồng là khoản tiền được tính theo tỉ lệ nhất định, trả cho người làm trung gian, môi giới trong các giao dịch mua bán. Ví dụ: "Bán hàng ăn lấy hoa hồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này