hoa hoét

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoa hoét (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ chỉ các loại hoa, thường được dùng một cách hàm ý để châm biếm hoặc chỉ trích.

Ví dụ (2)
  • 1."Hoa hoét cắm đầy nhà."
  • 2."Mỗi lần đến nhà cô ấy, tôi đều thấy hoa hoét trang trí khắp nơi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hoa hoét (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ những thứ có tính chất phô trương, chú trọng vào hình thức bên ngoài.

Ví dụ (2)
  • 1."Lối bày biện hoa hoét."
  • 2."Chiếc áo đó quá hoa hoét, không hợp với không khí trang trọng của buổi tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "hoa hoét"

Lưu ý về tính từ

"hoa hoét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hoa hoét" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoa hoét" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoa hoét"

hoa hoét là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ chỉ các loại hoa, thường được dùng một cách hàm ý để châm biếm hoặc chỉ trích. Ví dụ: "Hoa hoét cắm đầy nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này