hoa cương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoa cương (Danh từ)

Một loại đá quý có độ cứng cao, thường được dùng trong trang sức và ngành công nghiệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đeo một chiếc nhẫn hoa cương rất đẹp."
  • 2."Chất lượng hoa cương trong sản phẩm này rất tốt."
  • 3."Họ đã tặng cho cô một món quà là vòng cổ hoa cương nhân dịp sinh nhật."

Lưu ý khi sử dụng "hoa cương"

Lưu ý về danh từ

"hoa cương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoa cương"

hoa cương là danh từ trong tiếng Việt. Một loại đá quý có độ cứng cao, thường được dùng trong trang sức và ngành công nghiệp. Ví dụ: "Cô ấy đeo một chiếc nhẫn hoa cương rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này