hớ hênh

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hớ hênh (Tính từ)

Chỉ trạng thái không cẩn thận, dễ gây ra sai sót hoặc sự cố.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay em quên mang theo sách, thật hớ hênh!"
  • 2."Chị ấy luôn hớ hênh khi không kiểm tra đồ trước khi ra ngoài."
  • 3."Hớ hênh quá, anh để điện thoại ở quán cà phê rồi."
2
Động từ

Nghĩa 2: hớ hênh (Động từ)

Hành động làm việc gì đó một cách bất cẩn, không chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi tháo lắp máy tính, anh ấy đã hớ hênh nên mất một vài linh kiện."
  • 2."Đừng hớ hênh khi lái xe, phải chú ý đến đường và tín hiệu giao thông."
  • 3."Hớ hênh không khóa cửa, sáng nay mình mất đồ."

Lưu ý khi sử dụng "hớ hênh"

Lưu ý về động từ

"hớ hênh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hớ hênh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hớ hênh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hớ hênh"

hớ hênh là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái không cẩn thận, dễ gây ra sai sót hoặc sự cố. Ví dụ: "Hôm nay em quên mang theo sách, thật hớ hênh!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này