hớ
Định nghĩa
Nghĩa 1: hớ (Tính từ)
Sơ suất trong mua bán hoặc kinh doanh, dẫn đến việc bị thiệt hại.
- 1."Bán xong rồi mới biết là hớ."
- 2."Bị mua hớ."
- 3."Tôi đã hớ khi mua chiếc điện thoại đó với giá cao hơn thị trường."
Lưu ý khi sử dụng "hớ"
Lưu ý về tính từ
"hớ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "hớ"
hớ là tính từ trong tiếng Việt. Sơ suất trong mua bán hoặc kinh doanh, dẫn đến việc bị thiệt hại. Ví dụ: "Bán xong rồi mới biết là hớ."
Từ liên quan
hộp đêm
Nơi thường diễn ra các hoạt động vui chơi, giải trí và có thể mang tính chất truỵ lạc vào ban đêm.
hột
Từ chỉ trứng của các loài gia cầm như gà, vịt.
hột cơm
Một đơn vị thực phẩm nhỏ được tạo ra từ việc nấu cơm, thường là phần ăn chính trong bữa ăn.
hớ hênh
Chỉ trạng thái không cẩn thận, dễ gây ra sai sót hoặc sự cố.
hớn hở
Diễn tả trạng thái vui vẻ, phấn khởi, đầy hứng khởi.
hớp
Hớp là hành động hấp thụ hoặc lấy một lượng nhỏ không khí hoặc nước vào miệng hoặc cơ thể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.