hột

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hột (Danh từ)

Từ chỉ trứng của các loài gia cầm như gà, vịt.

Ví dụ (4)
  • 1."Hột gà."
  • 2."Hột vịt lộn."
  • 3."Món canh có hột bắp rất ngon."
  • 4."Tôi thích ăn bánh mì kẹp với hột gà chiên."

Lưu ý khi sử dụng "hột"

Lưu ý về danh từ

"hột" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hột"

hột là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trứng của các loài gia cầm như gà, vịt. Ví dụ: "Hột gà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này