hớn hở

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hớn hở (Tính từ)

Diễn tả trạng thái vui vẻ, phấn khởi, đầy hứng khởi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy hớn hở khi nhận được tin tốt từ bạn bè."
  • 2."Các em học sinh hớn hở khi được đi dã ngoại vào cuối tuần."
  • 3."Anh ấy luôn tỏ ra hớn hở mỗi khi có dịp sum họp gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "hớn hở"

Lưu ý về tính từ

"hớn hở" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hớn hở"

hớn hở là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái vui vẻ, phấn khởi, đầy hứng khởi. Ví dụ: "Cô ấy hớn hở khi nhận được tin tốt từ bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này