hộ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hộ (Danh từ)

Đơn vị quản lý dân số, bao gồm những người sống chung và ăn ở cùng nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Hai hộ ở cạnh nhau."
  • 2."Xã có gần một nghìn hộ."
  • 3."Hộ độc thân."
  • 4."Gia đình tôi thuộc về một hộ lớn ở vùng quê."
2
Động từ

Nghĩa 2: hộ (Động từ)

Thực hiện một việc gì đó thay cho ai khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhờ chị giảng hộ bài toán."
  • 2."Trông nhà hộ."
  • 3."Em có thể giúp anh làm việc này hộ được không?"
  • 4."Tôi sẽ hỗ trợ bạn tổ chức sự kiện này hộ."

Lưu ý khi sử dụng "hộ"

Lưu ý về động từ

"hộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hộ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hộ"

hộ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đơn vị quản lý dân số, bao gồm những người sống chung và ăn ở cùng nhau. Ví dụ: "Hai hộ ở cạnh nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này