hiu quạnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hiu quạnh (Tính từ)

Vắng vẻ và trống trải, tạo cảm giác buồn bã, cô quạnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Bến sông hiu quạnh."
  • 2."Căn nhà hiu quạnh."
  • 3."Đêm khuya, tiếng gió thổi qua những ngọn cây khiến không gian hiu quạnh hơn."
  • 4."Sau cơn bão, cảnh vật trở nên hiu quạnh và lạnh lẽo."

Lưu ý khi sử dụng "hiu quạnh"

Lưu ý về tính từ

"hiu quạnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hiu quạnh"

hiu quạnh là tính từ trong tiếng Việt. Vắng vẻ và trống trải, tạo cảm giác buồn bã, cô quạnh. Ví dụ: "Bến sông hiu quạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này