hippy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hippy (Danh từ)

Người thanh niên có phong cách ăn mặc và sinh hoạt nhằm thể hiện sự khác biệt, thường coi thường các quy chuẩn, phong tục xã hội, đặc trưng cho một trào lưu nổi bật ở các nước phương Tây vào những năm 60 của thế kỷ XX.

Ví dụ (2)
  • 1."Dân hippy thường tham gia các buổi hòa nhạc ngoài trời."
  • 2."Nhiều hippy chọn lối sống tự do, kết nối với thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "hippy"

Lưu ý về danh từ

"hippy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hippy"

hippy là danh từ trong tiếng Việt. Người thanh niên có phong cách ăn mặc và sinh hoạt nhằm thể hiện sự khác biệt, thường coi thường các quy chuẩn, phong tục xã hội, đặc trưng cho một trào lưu nổi bật ở các nước phương Tây vào những năm 60 của thế kỷ XX. Ví dụ: "Dân hippy thường tham gia các buổi hòa nhạc ngoài trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này