hin

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hin (Tính từ)

Từ mô tả sự rất nhỏ và hẹp.

Ví dụ (4)
  • 1."Mũi bé hin."
  • 2."Lỗ kim nhỏ hin."
  • 3."Bé hin hin."
  • 4."Chiếc ghim này thật nhỏ hin."

Lưu ý khi sử dụng "hin"

Lưu ý về tính từ

"hin" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hin"

hin là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả sự rất nhỏ và hẹp. Ví dụ: "Mũi bé hin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này