hiệu ứng lồng kính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hiệu ứng lồng kính (Danh từ)

Hiệu ứng lồng kính là hiện tượng khi ánh sáng đi qua một lớp vật liệu trong suốt, tạo ra những hình ảnh biến dạng hoặc phản chiếu, thường xảy ra trong các tình huống liên quan đến kính hoặc nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nhìn qua chiếc kính hiển vi, tôi thấy hiệu ứng lồng kính làm cho các tế bào trông lớn hơn nhiều."
  • 2."Giọt nước trên mặt bàn tạo ra hiệu ứng lồng kính, làm cho mọi thứ bên dưới nó nhìn khác đi."
  • 3."Tôi thường thấy hiệu ứng lồng kính khi ngắm nhìn bầu trời qua kính râm."

Lưu ý khi sử dụng "hiệu ứng lồng kính"

Lưu ý về danh từ

"hiệu ứng lồng kính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hiệu ứng lồng kính"

hiệu ứng lồng kính là danh từ trong tiếng Việt. Hiệu ứng lồng kính là hiện tượng khi ánh sáng đi qua một lớp vật liệu trong suốt, tạo ra những hình ảnh biến dạng hoặc phản chiếu, thường xảy ra trong các tình huống liên quan đến kính hoặc nước. Ví dụ: "Khi nhìn qua chiếc kính hiển vi, tôi thấy hiệu ứng lồng kính làm cho các tế bào trông lớn hơn nhiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này