hiệu điện thế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hiệu điện thế (Danh từ)

Hiệu số điện thế giữa hai điểm trong một không gian có điện trường hoặc trên một mạch điện. Trị số này bằng công sinh ra khi di chuyển một đơn vị điện tích dương giữa hai điểm đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Hiệu điện thế của mạch điện này là 12 volt."
  • 2."Khi đo hiệu điện thế giữa hai đầu pin, chúng ta cần sử dụng đồng hồ volt kế."

Lưu ý khi sử dụng "hiệu điện thế"

Lưu ý về danh từ

"hiệu điện thế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hiệu điện thế"

hiệu điện thế là danh từ trong tiếng Việt. Hiệu số điện thế giữa hai điểm trong một không gian có điện trường hoặc trên một mạch điện. Trị số này bằng công sinh ra khi di chuyển một đơn vị điện tích dương giữa hai điểm đó. Ví dụ: "Hiệu điện thế của mạch điện này là 12 volt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này