hiếu kì

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hiếu kì (Tính từ)

Có tính tò mò, ham thích tìm hiểu những điều mới mẻ và lạ lẫm.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm thoả mãn tính hiếu kì."
  • 2."Cậu bé hiếu kì luôn hỏi câu hỏi thú vị."
  • 3."Những cặp mắt hiếu kì dõi theo từng chuyển động."

Lưu ý khi sử dụng "hiếu kì"

Lưu ý về tính từ

"hiếu kì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hiếu kì"

hiếu kì là tính từ trong tiếng Việt. Có tính tò mò, ham thích tìm hiểu những điều mới mẻ và lạ lẫm. Ví dụ: "Làm thoả mãn tính hiếu kì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này