hiếu sinh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hiếu sinh (Tính từ)

Có lòng quý trọng sự sống, tránh những hành động gây hại đến sinh mệnh của tất cả loài vật.

Ví dụ (4)
  • 1."Mở đường hiếu sinh."
  • 2."Lòng hiếu sinh."
  • 3."Người hiếu sinh luôn tôn trọng sự sống của mọi sinh vật."
  • 4."Chúng ta nên sống hiếu sinh để bảo vệ môi trường và động vật."

Lưu ý khi sử dụng "hiếu sinh"

Lưu ý về tính từ

"hiếu sinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hiếu sinh"

hiếu sinh là tính từ trong tiếng Việt. Có lòng quý trọng sự sống, tránh những hành động gây hại đến sinh mệnh của tất cả loài vật. Ví dụ: "Mở đường hiếu sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này