hiếu khí

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hiếu khí (Tính từ)

Tính từ này được sử dụng để chỉ tính cách, tâm trạng hoặc thái độ thể hiện sự vui vẻ, hăng hái và sôi nổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong bữa tiệc hôm qua, mọi người đều thể hiện tinh thần hiếu khí."
  • 2."Dù thời tiết có xấu, cả nhóm vẫn giữ được hiếu khí tốt."
  • 3."Cô ấy luôn mang đến bầu không khí hiếu khí khi tham gia các hoạt động."

Lưu ý khi sử dụng "hiếu khí"

Lưu ý về tính từ

"hiếu khí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hiếu khí"

hiếu khí là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ này được sử dụng để chỉ tính cách, tâm trạng hoặc thái độ thể hiện sự vui vẻ, hăng hái và sôi nổi. Ví dụ: "Trong bữa tiệc hôm qua, mọi người đều thể hiện tinh thần hiếu khí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này