hiếu khách

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hiếu khách (Tính từ)

Có thái độ thân thiện, mến khách và sẵn sàng tiếp đãi người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tỏ lòng hiếu khách."
  • 2."Gia đình họ rất hiếu khách, luôn chào đón mọi người đến thăm."
  • 3."Ở Việt Nam, hiếu khách được coi là một trong những phẩm chất đáng quý."

Lưu ý khi sử dụng "hiếu khách"

Lưu ý về tính từ

"hiếu khách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hiếu khách"

hiếu khách là tính từ trong tiếng Việt. Có thái độ thân thiện, mến khách và sẵn sàng tiếp đãi người khác. Ví dụ: "Tỏ lòng hiếu khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này