hiếu học

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hiếu học (Tính từ)

Có thái độ ham học hỏi và chăm chỉ trong việc học tập.

Ví dụ (3)
  • 1."Một người hiếu học luôn tìm kiếm kiến thức mới."
  • 2."Anh ta vốn là người thông minh, hiếu học và rất quyết tâm trong việc rèn luyện bản thân."
  • 3."Cô ấy được mọi người khen ngợi vì tính hiếu học và cầu tiến."

Lưu ý khi sử dụng "hiếu học"

Lưu ý về tính từ

"hiếu học" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hiếu học"

hiếu học là tính từ trong tiếng Việt. Có thái độ ham học hỏi và chăm chỉ trong việc học tập. Ví dụ: "Một người hiếu học luôn tìm kiếm kiến thức mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này