hiệp nghị
Định nghĩa
Nghĩa 1: hiệp nghị (Danh từ)
Bản thỏa thuận chính thức giữa hai hay nhiều bên nhằm đạt được mục tiêu chung.
- 1."Hai quốc gia đã ký kết hiệp nghị về thương mại vào tháng trước."
- 2."Hiệp nghị này giúp hai bên cùng tư lợi và phát triển."
- 3."Các doanh nghiệp đang thảo luận về hiệp nghị hợp tác để tăng cường sản xuất."
Nghĩa 2: hiệp nghị (Động từ)
Thực hiện hành động ký kết hoặc đồng ý với một thỏa thuận.
- 1."Chúng ta cần hiệp nghị với các đối tác trước khi bắt đầu dự án."
- 2."Mọi người đều đồng ý hiệp nghị để tạo thuận lợi cho công việc."
- 3."Công ty đã hiệp nghị với nhà cung cấp để giảm giá sản phẩm."
Lưu ý khi sử dụng "hiệp nghị"
Lưu ý về động từ
"hiệp nghị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"hiệp nghị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "hiệp nghị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "hiệp nghị"
hiệp nghị là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bản thỏa thuận chính thức giữa hai hay nhiều bên nhằm đạt được mục tiêu chung. Ví dụ: "Hai quốc gia đã ký kết hiệp nghị về thương mại vào tháng trước."
Từ liên quan
hiệp hội
Tổ chức quần chúng bao gồm nhiều tổ chức nhỏ hơn, hoạt động với mục đích chung tương tự như một hội.
hiệp khách
(Từ cũ) chỉ những người có phẩm hạnh cao, hoạt động theo nghĩa hiệp sĩ.
hiệp lực
Cùng nhau góp sức để thực hiện một công việc nào đó.
hiệp sĩ
Người có sức mạnh và lòng dũng cảm, thường bênh vực kẻ yếu và giúp đỡ những người gặp khó khăn; là hình tượng lý tưởng trong văn học cổ.
hiệp thương
Họp để thương lượng về các vấn đề chính trị, kinh tế liên quan đến nhiều bên.
hiệp tác
Từ dùng để chỉ sự phối hợp của người hoặc đơn vị sản xuất cùng tham gia vào một quá trình lao động hoặc nhiều quá trình khác nhau, nhằm hỗ trợ lẫn nhau để tạo ra sản phẩm hoặc hoàn thành công việc nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.