hiệp lực
Định nghĩa
Nghĩa 1: hiệp lực (Động từ)
Cùng nhau góp sức để thực hiện một công việc nào đó.
- 1."Hiệp lực với nhau để cùng đối phó."
- 2."Đồng tâm hiệp lực."
- 3."Cả đội hiệp lực để hoàn thành dự án đúng hạn."
- 4."Chúng ta cần hiệp lực để vượt qua khó khăn này."
Lưu ý khi sử dụng "hiệp lực"
Lưu ý về động từ
"hiệp lực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hiệp lực"
hiệp lực là động từ trong tiếng Việt. Cùng nhau góp sức để thực hiện một công việc nào đó. Ví dụ: "Hiệp lực với nhau để cùng đối phó."
Từ liên quan
hiệp
Từ chỉ khoảng thời gian diễn ra một hoạt động sôi nổi, thường có thời gian nghỉ ở giữa.
hiệp hội
Tổ chức quần chúng bao gồm nhiều tổ chức nhỏ hơn, hoạt động với mục đích chung tương tự như một hội.
hiệp khách
(Từ cũ) chỉ những người có phẩm hạnh cao, hoạt động theo nghĩa hiệp sĩ.
hiệp nghị
Bản thỏa thuận chính thức giữa hai hay nhiều bên nhằm đạt được mục tiêu chung.
hiệp sĩ
Người có sức mạnh và lòng dũng cảm, thường bênh vực kẻ yếu và giúp đỡ những người gặp khó khăn; là hình tượng lý tưởng trong văn học cổ.
hiệp thương
Họp để thương lượng về các vấn đề chính trị, kinh tế liên quan đến nhiều bên.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.