hiệp

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hiệp (Danh từ)

Từ chỉ khoảng thời gian diễn ra một hoạt động sôi nổi, thường có thời gian nghỉ ở giữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Trở dậy lúc gà gáy hiệp nhất."
  • 2."Chúng tôi chơi bóng đá trong hiệp một rất hào hứng."
  • 3."Mỗi hiệp của trận đấu diễn ra khoảng 30 phút."
2
Động từ

Nghĩa 2: hiệp (Động từ)

(ngI).

Lưu ý khi sử dụng "hiệp"

Lưu ý về động từ

"hiệp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hiệp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hiệp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hiệp"

hiệp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ khoảng thời gian diễn ra một hoạt động sôi nổi, thường có thời gian nghỉ ở giữa. Ví dụ: "Trở dậy lúc gà gáy hiệp nhất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này