hiện đại

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hiện đại (Tính từ)

Có sự áp dụng những phát minh và thành tựu mới nhất trong khoa học, công nghệ; trái ngược với cổ điển.

Ví dụ (4)
  • 1."Máy móc hiện đại"
  • 2."Toà nhà sang trọng và hiện đại"
  • 3."Phong cách thiết kế nội thất hiện đại rất tinh tế."
  • 4."Chúng ta cần áp dụng phương pháp học tập hiện đại để nâng cao hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "hiện đại"

Lưu ý về tính từ

"hiện đại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hiện đại"

hiện đại là tính từ trong tiếng Việt. Có sự áp dụng những phát minh và thành tựu mới nhất trong khoa học, công nghệ; trái ngược với cổ điển. Ví dụ: "Máy móc hiện đại"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này