hỉnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hỉnh (Động từ)

(Phương ngữ) chỉ hành động phổng mũi, thể hiện sự kiêu hãnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Được khen, sướng hỉnh mũi."
  • 2."Cô ấy luôn hỉnh mũi khi nói về thành công của mình."
  • 3."Sau khi thắng trận, anh ta hỉnh mũi một cách tự hào."

Lưu ý khi sử dụng "hỉnh"

Lưu ý về động từ

"hỉnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hỉnh"

hỉnh là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ hành động phổng mũi, thể hiện sự kiêu hãnh. Ví dụ: "Được khen, sướng hỉnh mũi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này