hì hụi
Định nghĩa
Nghĩa 1: hì hụi (Động từ)
Từ dùng để gợi tả dáng vẻ làm việc chăm chỉ, khó nhọc nhưng đầy kiên nhẫn.
- 1."Hì hụi đào xới."
- 2."Cô ấy hì hụi làm vườn suốt cả buổi sáng."
- 3."Anh ta hì hụi sửa chữa chiếc xe cũ."
Lưu ý khi sử dụng "hì hụi"
Lưu ý về động từ
"hì hụi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hì hụi"
hì hụi là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để gợi tả dáng vẻ làm việc chăm chỉ, khó nhọc nhưng đầy kiên nhẫn. Ví dụ: "Hì hụi đào xới."
Từ liên quan
hì
Từ dùng để mô phỏng âm thanh tiếng cười phát ra từ mũi.
hì hà hì hục
Diễn tả hành động làm việc hoặc vận động một cách cần cù, chăm chỉ, hoặc theo cách không ngừng nghỉ.
hì hục
Hành động làm việc chăm chỉ, nỗ lực không ngừng nghỉ.
hì hụp
Hành động lặn xuống rồi lại nổi lên nhiều lần, thường dùng để chỉ hoạt động trong nước.
hình
Từ viết tắt chỉ môn học về hình học.
hình bình hành
Hình tứ giác có hai cặp cạnh song song, thường không có góc vuông và hai cạnh kề không bằng nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.