hình bình hành

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hình bình hành (Danh từ)

Hình tứ giác có hai cặp cạnh song song, thường không có góc vuông và hai cạnh kề không bằng nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong hình học, hình bình hành có các tính chất đặc trưng về cạnh và góc."
  • 2."Một chiếc bàn hình bình hành sẽ có hai cạnh dài song song với nhau."

Lưu ý khi sử dụng "hình bình hành"

Lưu ý về danh từ

"hình bình hành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hình bình hành"

hình bình hành là danh từ trong tiếng Việt. Hình tứ giác có hai cặp cạnh song song, thường không có góc vuông và hai cạnh kề không bằng nhau. Ví dụ: "Trong hình học, hình bình hành có các tính chất đặc trưng về cạnh và góc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này