hì hà hì hục
Định nghĩa
Nghĩa 1: hì hà hì hục (Động từ)
Diễn tả hành động làm việc hoặc vận động một cách cần cù, chăm chỉ, hoặc theo cách không ngừng nghỉ.
- 1."Mỗi ngày, tôi đều hì hà hì hục làm bài tập về nhà cho đến khuya."
- 2."Khi vào bếp, bà tôi thường hì hà hì hục chuẩn bị bữa ăn cho cả gia đình."
- 3."Các em học sinh hì hà hì hục dọn dẹp lớp học sau khi tan trường."
Nghĩa 2: hì hà hì hục (Tính từ)
Mô tả tính trạng người hoặc vật đang làm việc hoặc di chuyển với sự nỗ lực lớn.
- 1."Anh ấy trông thật hì hà hì hục khi đang sửa chiếc xe máy cũ."
- 2."Cô gái nhỏ chạy theo bạn mình với vẻ mặt hì hà hì hục."
- 3."Tôi cảm thấy thật hì hà hì hục sau một ngày dài làm việc."
Lưu ý khi sử dụng "hì hà hì hục"
Lưu ý về động từ
"hì hà hì hục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"hì hà hì hục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "hì hà hì hục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "hì hà hì hục"
hì hà hì hục là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động làm việc hoặc vận động một cách cần cù, chăm chỉ, hoặc theo cách không ngừng nghỉ. Ví dụ: "Mỗi ngày, tôi đều hì hà hì hục làm bài tập về nhà cho đến khuya."
Từ liên quan
hên
Diễn tả sự may mắn, có điều tốt đến bất ngờ.
hênh hếch
Có nghĩa là hơi hếch, thường để chỉ dáng vẻ của mũi hoặc khuôn mặt.
hì
Từ dùng để mô phỏng âm thanh tiếng cười phát ra từ mũi.
hì hục
Hành động làm việc chăm chỉ, nỗ lực không ngừng nghỉ.
hì hụi
Từ dùng để gợi tả dáng vẻ làm việc chăm chỉ, khó nhọc nhưng đầy kiên nhẫn.
hì hụp
Hành động lặn xuống rồi lại nổi lên nhiều lần, thường dùng để chỉ hoạt động trong nước.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.