hì hục

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hì hục (Động từ)

Hành động làm việc chăm chỉ, nỗ lực không ngừng nghỉ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi ngày, tôi hì hục học bài từ sáng đến tối."
  • 2."Mặc dù trời mưa, anh ấy vẫn hì hục sửa xe bên đường."
  • 3."Chúng tôi đã hì hục dọn dẹp căn nhà suốt cả buổi chiều."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hì hục (Tính từ)

Mô tả một cách làm việc tích cực, chăm chỉ và miệt mài.

Ví dụ (3)
  • 1."Những người hì hục làm việc sẽ sớm đạt được thành công."
  • 2."Cách hì hục của cô ấy khiến mọi người rất nể phục."
  • 3."Ở công ty này, mọi người đều có tinh thần hì hục và cống hiến."

Lưu ý khi sử dụng "hì hục"

Lưu ý về động từ

"hì hục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hì hục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hì hục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hì hục"

hì hục là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động làm việc chăm chỉ, nỗ lực không ngừng nghỉ. Ví dụ: "Mỗi ngày, tôi hì hục học bài từ sáng đến tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này