hết

Động từPhụ từTrợ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hết (Động từ)

Mất đi một khoản hoặc một lượng nào đó do tham gia vào một việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiêu hết năm mươi nghìn."
  • 2."Đi hết nửa ngày đường."
  • 3."Mình đã hết sạch tiền rồi."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: hết (Phụ từ)

Từ chỉ sự kết thúc, không còn tiếp tục hay tồn tại một hoạt động hoặc trạng thái nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Trời hết mưa."
  • 2."Hết giận."
  • 3.""Còn duyên kẻ đón người đưa, Hết duyên đi sớm về trưa mặc lòng.""
  • 4."Cửa hàng hết hàng rồi."
3
Trợ từ

Nghĩa 3: hết (Trợ từ)

Từ dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó vừa bị phủ định là không có giới hạn.

Ví dụ (4)
  • 1."Không có đi đâu hết!"
  • 2."Chẳng làm sao hết!"
  • 3."Không còn gì nữa hết!"
  • 4."Không ai biết hết!"

Lưu ý khi sử dụng "hết"

Lưu ý về động từ

"hết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "hết" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hết"

hết là động từ, phụ từ, trợ từ trong tiếng Việt. Mất đi một khoản hoặc một lượng nào đó do tham gia vào một việc nào đó. Ví dụ: "Tiêu hết năm mươi nghìn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này