hếch

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hếch (Tính từ)

Chếch lên phía trên (thường do ngắn và thiếu hụt một phần so với bình thường).

Ví dụ (4)
  • 1."Mũi hếch."
  • 2."Một bên vạt áo bị hếch."
  • 3."Ống quần xắn hếch lên."
  • 4."Chiếc mũi hếch làm gương mặt trở nên cá tính."
2
Động từ

Nghĩa 2: hếch (Động từ)

(Khẩu ngữ) Đưa chếch lên và hướng về phía trước (thường nói về mắt, mặt).

Ví dụ (3)
  • 1."Hếch mắt lên nhìn."
  • 2."Người ấy thường hếch mặt lên khi nói chuyện."
  • 3."Cô bé hếch đầu lên để ngắm bầu trời."

Lưu ý khi sử dụng "hếch"

Lưu ý về động từ

"hếch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hếch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hếch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hếch"

hếch là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chếch lên phía trên (thường do ngắn và thiếu hụt một phần so với bình thường). Ví dụ: "Mũi hếch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này