hẹn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hẹn (Động từ)

Nói hoặc thỏa thuận với ai để cùng thực hiện một công việc nào đó vào thời gian cụ thể trong tương lai.

Ví dụ (2)
  • 1."Hẹn gặp mặt vào cuối tuần này."
  • 2.""Tình cờ, chẳng hẹn mà nên, Mạt cưa mướp đắng, đôi bên một phường.""
2
Danh từ

Nghĩa 2: hẹn (Danh từ)

Điều hẹn hoặc lời hứa về một cuộc gặp gỡ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi rất tiếc vì không đúng hẹn."
  • 2."Lần này tôi không muốn lỡ hẹn nữa."
  • 3."Chị ấy nói đang có hẹn với bạn."

Lưu ý khi sử dụng "hẹn"

Lưu ý về động từ

"hẹn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hẹn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hẹn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hẹn"

hẹn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Nói hoặc thỏa thuận với ai để cùng thực hiện một công việc nào đó vào thời gian cụ thể trong tương lai. Ví dụ: "Hẹn gặp mặt vào cuối tuần này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này