hẵng
Định nghĩa
Nghĩa 1: hẵng (Phụ từ)
(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ những việc cần hoàn thành trước khi thực hiện các việc khác.
- 1."Cứ chờ hẵng!"
- 2."Vào trong nhà hẵng!"
- 3."Để đó hẵng, mình làm chuyện này trước đã."
Câu hỏi thường gặp về "hẵng"
hẵng là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ những việc cần hoàn thành trước khi thực hiện các việc khác. Ví dụ: "Cứ chờ hẵng!"
Từ liên quan
hẳn hoi
Thật sự, một cách rõ ràng và chắc chắn.
hẳn hòi
Từ dùng để chỉ một điều gì đó rõ ràng, chắc chắn, hoặc hợp lý.
hẳn nhiên
Rõ ràng là vậy, không còn gì phải nghi ngờ.
hặm hụi
Hặm hụi là tình trạng người bị sụt giảm sút nhiều cân nặng hoặc căng thẳng về tinh thần.
hẹ
Cây thuộc họ hành, có lá mỏng, nhỏ và dài, thường được sử dụng trong ẩm thực hoặc làm thuốc.
hẹn
Nói hoặc thỏa thuận với ai để cùng thực hiện một công việc nào đó vào thời gian cụ thể trong tương lai.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.