hẻm

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hẻm (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ ngõ hẻm, thường là một lối đi nhỏ giữa các công trình.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà ở trong hẻm."
  • 2."Chúng tôi thường đi bộ qua hẻm để tránh kẹt xe."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hẻm (Tính từ)

(đường, ngõ) nhỏ và hẹp, thường có tường hoặc vách hai bên, đi lại khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hang cùng ngõ hẻm."
  • 2."Con đường hẻm này rất vắng vẻ."
  • 3."Tôi thích đi dạo trong những con hẻm nhỏ của thành phố."

Lưu ý khi sử dụng "hẻm"

Lưu ý về tính từ

"hẻm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hẻm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hẻm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hẻm"

hẻm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ ngõ hẻm, thường là một lối đi nhỏ giữa các công trình. Ví dụ: "Nhà ở trong hẻm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này