hecta

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hecta (Danh từ)

Đơn vị đo diện tích đất, tương đương với 10.000 mét vuông.

Ví dụ (2)
  • 1."Một hecta đất có thể trồng được nhiều loại cây khác nhau."
  • 2."Trong nông nghiệp, thường tính diện tích ruộng bằng hecta."

Lưu ý khi sử dụng "hecta"

Lưu ý về danh từ

"hecta" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hecta"

hecta là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo diện tích đất, tương đương với 10.000 mét vuông. Ví dụ: "Một hecta đất có thể trồng được nhiều loại cây khác nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này