he-ma-tít

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: he-ma-tít (Danh từ)

Một loại kim loại quý, có màu vàng, thường được dùng để chế tác trang sức.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy mua một chiếc nhẫn he-ma-tít rất đẹp."
  • 2."Trang sức he-ma-tít luôn được ưa chuộng trong các bữa tiệc."
  • 3."Bà ngoại tôi thích những món đồ trang sức làm từ he-ma-tít."
2
Động từ

Nghĩa 2: he-ma-tít (Động từ)

Hành động tạo thành hoặc biến thành he-ma-tít.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ đang he-ma-tít một chiếc vòng cổ mới."
  • 2."Chúng ta cần he-ma-tít kim loại trước khi chế tác thành sản phẩm."
  • 3."Người thợ kim hoàn nhanh chóng he-ma-tít những mảnh vàng thành đồ trang sức."

Lưu ý khi sử dụng "he-ma-tít"

Lưu ý về động từ

"he-ma-tít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"he-ma-tít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "he-ma-tít" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "he-ma-tít"

he-ma-tít là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại kim loại quý, có màu vàng, thường được dùng để chế tác trang sức. Ví dụ: "Cô ấy mua một chiếc nhẫn he-ma-tít rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này