hậu thuẫn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hậu thuẫn (Danh từ)

Sự hỗ trợ, sự giúp đỡ từ một người hoặc một tổ chức khác, thường nhằm tăng cường sức mạnh hoặc khả năng thực hiện một công việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty chúng tôi nhận được nhiều hậu thuẫn từ chính phủ để phát triển dự án mới."
  • 2."Anh ấy có một hậu thuẫn mạnh mẽ từ gia đình trong cuộc thi này."
  • 3."Nhờ vào hậu thuẫn từ bạn bè, tôi đã vượt qua được những khó khăn trong công việc."
2
Động từ

Nghĩa 2: hậu thuẫn (Động từ)

Cung cấp sự hỗ trợ hoặc giúp đỡ cho ai đó hoặc một tổ chức.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi sẽ hậu thuẫn cho bạn trong việc thực hiện dự án này."
  • 2."Gia đình luôn sẵn sàng hậu thuẫn khi bạn gặp khó khăn."
  • 3."Cô ấy quyết định hậu thuẫn cho các hoạt động từ thiện tại địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "hậu thuẫn"

Lưu ý về động từ

"hậu thuẫn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hậu thuẫn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hậu thuẫn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hậu thuẫn"

hậu thuẫn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự hỗ trợ, sự giúp đỡ từ một người hoặc một tổ chức khác, thường nhằm tăng cường sức mạnh hoặc khả năng thực hiện một công việc nào đó. Ví dụ: "Công ty chúng tôi nhận được nhiều hậu thuẫn từ chính phủ để phát triển dự án mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này